комба́йнер
Dấu sắc trên комба́йнер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
комба́йнер nghĩa là Người thợ lái máy liên hợp, công nhân lái máy gặt đập.
Nghĩa của комба́йнер
Danh từ
- Người thợ lái máy liên hợp, công nhân lái máy gặt đập.
Biến cách của комба́йнер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | комба́йнер | комба́йнеры |
| Sinh cách кого? чего? | комба́йнера | комба́йнеров |
| Tặng cách кому? чему? | комба́йнеру | комба́йнерам |
| Đối cách кого? что? | комба́йнера | комба́йнеров |
| Công cụ cách кем? чем? | комба́йнером | комба́йнерами |
| Giới cách о ком? о чём? | комба́йнере | комба́йнерах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
комбайнер nghĩa là gì?
комбайнер (danh từ) nghĩa là Người thợ lái máy liên hợp, công nhân lái máy gặt đập.
комбайнер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là комба́йнер (phiên âm Latinh kombájner); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.