комба́йн
giống đựcbất động vật
kombájn[kɐmˈbajn]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên комба́йн chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
комба́йн nghĩa là cái máy liên hợp.
Nghĩa của комба́йн
Danh từ
- Cái máy liên hợp.
- зерново́й комба́йнmáy [liên hợp] gặt đập
- у́гольный комба́йнmáy liên hợp đào (khai thác) than
Biến cách của комба́йн (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | комба́йн | комба́йны |
| Sinh cách кого? чего? | комба́йна | комба́йнов |
| Tặng cách кому? чему? | комба́йну | комба́йнам |
| Đối cách кого? что? | комба́йн | комба́йны |
| Công cụ cách кем? чем? | комба́йном | комба́йнами |
| Giới cách о ком? о чём? | комба́йне | комба́йнах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của комба́йн
Câu hỏi thường gặp
комбайн nghĩa là gì?
комбайн (danh từ) nghĩa là cái máy liên hợp.
комбайн đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là комба́йн (phiên âm Latinh kombájn, IPA [kɐmˈbajn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.