комите́ты бедноты́ (lịch sử) [các] ủy ban bần nông.
Câu hỏi thường gặp
комбеды nghĩa là gì?
комбеды (danh từ) nghĩa là ủy ban bần nông.
комбеды đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là комбеды (phiên âm Latinh kombedy); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.