комбина́т
Dấu sắc trên комбина́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
комбина́т nghĩa là nhà máy liên hợp, trường liên hợp.
Nghĩa của комбина́т
Danh từ
- промышленный Nhà máy liên hợp.
- металлурги́ческий комбина́тnhà máy liên hợp luyện kim
- целлюло́зно-бума́жный комбина́тnhà máy liên hợp giấy - xenlulôzơ
- мя́со-моло́чный комбина́тnhà máy liên hợp thịt sữa
- учебный Hệ thống các trường chuyên nghiệp, trường liên hợp (trực thuộc nhà máy).
- комбина́т бытово́го обслу́живанияxí nghiệp phục vụ sinh hoạt
Biến cách của комбина́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | комбина́т | комбина́ты |
| Sinh cách кого? чего? | комбина́та | комбина́тов |
| Tặng cách кому? чему? | комбина́ту | комбина́там |
| Đối cách кого? что? | комбина́т | комбина́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | комбина́том | комбина́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | комбина́те | комбина́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của комбина́т
Câu hỏi thường gặp
комбинат nghĩa là gì?
комбинат (danh từ) nghĩa là nhà máy liên hợp, trường liên hợp.
комбинат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là комбина́т (phiên âm Latinh kombinát, IPA [kəm⁽ʲ⁾bʲɪˈnat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.