комбина́тор
Dấu sắc trên комбина́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
комбина́тор nghĩa là người lắm mánh khóe.
Nghĩa của комбина́тор
Danh từ
- Người đa mưu đa kế, người lắm mánh khóe.
Biến cách của комбина́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | комбина́тор | комбина́торы |
| Sinh cách кого? чего? | комбина́тора | комбина́торов |
| Tặng cách кому? чему? | комбина́тору | комбина́торам |
| Đối cách кого? что? | комбина́тора | комбина́торов |
| Công cụ cách кем? чем? | комбина́тором | комбина́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | комбина́торе | комбина́торах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
комбинатор nghĩa là gì?
комбинатор (danh từ) nghĩa là người lắm mánh khóe.
комбинатор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là комбина́тор (phiên âm Latinh kombinátor, IPA [kəm⁽ʲ⁾bʲɪˈnatər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.