комбинезо́н
Dấu sắc trên комбинезо́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
комбинезо́н nghĩa là bộ com-bi-ne-dôn, áo liền quần.
Nghĩa của комбинезо́н
Danh từ
- Bộ com-bi-ne-dôn, áo liền quần.
Biến cách của комбинезо́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | комбинезо́н | комбинезо́ны |
| Sinh cách кого? чего? | комбинезо́на | комбинезо́нов |
| Tặng cách кому? чему? | комбинезо́ну | комбинезо́нам |
| Đối cách кого? что? | комбинезо́н | комбинезо́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | комбинезо́ном | комбинезо́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | комбинезо́не | комбинезо́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
комбинезон nghĩa là gì?
комбинезон (danh từ) nghĩa là bộ com-bi-ne-dôn, áo liền quần.
комбинезон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là комбинезо́н (phiên âm Latinh kombinezón, IPA [kəm⁽ʲ⁾bʲɪnʲɪˈzon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.