комбини́рованный
Dấu sắc trên комбини́рованный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
комбини́рованный nghĩa là phối hợp, hỗn hợp.
Nghĩa của комбини́рованный
Tính từ
- Phối hợp, hỗn hợp, phức hợp.
- комбинированный уда́рcú đánh phối hợp
- комбинированный кормthức ăn hỗn hợp (phối hợp)
- комбини́рованное пла́тье[chiếc] áo dài may ghép vải
Biến cách của комбини́рованный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | комбини́рованный | комбини́рованное | комбини́рованная | комбини́рованные |
| Sinh cách | комбини́рованного | комбини́рованного | комбини́рованной | комбини́рованных |
| Tặng cách | комбини́рованному | комбини́рованному | комбини́рованной | комбини́рованным |
| Đối cách | комбини́рованный / комбини́рованного | комбини́рованное | комбини́рованную | комбини́рованные / комбини́рованных |
| Công cụ cách | комбини́рованным | комбини́рованным | комбини́рованной | комбини́рованными |
| Giới cách | комбини́рованном | комбини́рованном | комбини́рованной | комбини́рованных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
комбинированный nghĩa là gì?
комбинированный (tính từ) nghĩa là phối hợp, hỗn hợp.
комбинированный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là комбини́рованный (phiên âm Latinh kombinírovannyj, IPA [kəm⁽ʲ⁾bʲɪˈnʲirəvən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.