TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

комбини́рованный

kombinírovannyj[kəm⁽ʲ⁾bʲɪˈnʲirəvən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên комбини́рованный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

комбини́рованный nghĩa là phối hợp, hỗn hợp.

Nghĩa của комбини́рованный

Tính từ

  1. Phối hợp, hỗn hợp, phức hợp.
    • комбинированный уда́рcú đánh phối hợp
    • комбинированный кормthức ăn hỗn hợp (phối hợp)
    • комбини́рованное пла́тье[chiếc] áo dài may ghép vải

Biến cách của комбини́рованный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкомбини́рованныйкомбини́рованноекомбини́рованнаякомбини́рованные
Sinh cáchкомбини́рованногокомбини́рованногокомбини́рованнойкомбини́рованных
Tặng cáchкомбини́рованномукомбини́рованномукомбини́рованнойкомбини́рованным
Đối cáchкомбини́рованный / комбини́рованногокомбини́рованноекомбини́рованнуюкомбини́рованные / комбини́рованных
Công cụ cáchкомбини́рованнымкомбини́рованнымкомбини́рованнойкомбини́рованными
Giới cáchкомбини́рованномкомбини́рованномкомбини́рованнойкомбини́рованных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

комбинированный nghĩa là gì?

комбинированный (tính từ) nghĩa là phối hợp, hỗn hợp.

комбинированный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là комбини́рованный (phiên âm Latinh kombinírovannyj, IPA [kəm⁽ʲ⁾bʲɪˈnʲirəvən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.