TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

комбини́ровать

thể chưa hoàn thành
kombinírovatʹ[kəm⁽ʲ⁾bʲɪˈnʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên комбини́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

комбини́ровать nghĩa là phối hợp, liên hợp.

Nghĩa của комбини́ровать

Động từ

  1. Phối hợp, liên hợp, kết hợp. + đối cách
    • рагз.bày đặt mưu kế

Cặp thể của комбини́ровать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ комбини́ровать

NgôiHiện tại
якомбини́рую
тыкомбини́руешь
он / она́ / оно́комбини́рует
мыкомбини́руем
выкомбини́руете
они́комбини́руют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + комбинировать.

Quá khứ

Giống đực (он)комбини́ровал
Giống cái (она́)комбини́ровала
Giống trung (оно́)комбини́ровало
Số nhiều (они́)комбини́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)комбини́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)комбини́руйте

Họ từ của комбини́ровать

Câu hỏi thường gặp

комбинировать nghĩa là gì?

комбинировать (động từ) nghĩa là phối hợp, liên hợp.

комбинировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là комбини́ровать (phiên âm Latinh kombinírovatʹ, IPA [kəm⁽ʲ⁾bʲɪˈnʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.