комедиа́нт
Dấu sắc trên комедиа́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
комедиа́нт nghĩa là diễn viên hài kịch.
Nghĩa của комедиа́нт
Danh từ
- cũ актёр Diễn viên hài kịch.
- nghĩa bóng Kẻ vờ vĩnh, người đạo đức giả.
Biến cách của комедиа́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | комедиа́нт | комедиа́нты |
| Sinh cách кого? чего? | комедиа́нта | комедиа́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | комедиа́нту | комедиа́нтам |
| Đối cách кого? что? | комедиа́нта | комедиа́нтов |
| Công cụ cách кем? чем? | комедиа́нтом | комедиа́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | комедиа́нте | комедиа́нтах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
комедиант nghĩa là gì?
комедиант (danh từ) nghĩa là diễn viên hài kịch.
комедиант đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là комедиа́нт (phiên âm Latinh komediánt); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.