комеди́йный
Dấu sắc trên комеди́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
комеди́йный nghĩa là kịch vui.
Nghĩa của комеди́йный
Tính từ
- Thuộc về hài kịch, kịch vui.
Biến cách của комеди́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | комеди́йный | комеди́йное | комеди́йная | комеди́йные |
| Sinh cách | комеди́йного | комеди́йного | комеди́йной | комеди́йных |
| Tặng cách | комеди́йному | комеди́йному | комеди́йной | комеди́йным |
| Đối cách | комеди́йный / комеди́йного | комеди́йное | комеди́йную | комеди́йные / комеди́йных |
| Công cụ cách | комеди́йным | комеди́йным | комеди́йной | комеди́йными |
| Giới cách | комеди́йном | комеди́йном | комеди́йной | комеди́йных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
комедийный nghĩa là gì?
комедийный (tính từ) nghĩa là kịch vui.
комедийный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là комеди́йный (phiên âm Latinh komedíjnyj, IPA [kəmʲɪˈdʲijnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.