TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

комеди́йный

komedíjnyj[kəmʲɪˈdʲijnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên комеди́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

комеди́йный nghĩa là kịch vui.

Nghĩa của комеди́йный

Tính từ

  1. Thuộc về hài kịch, kịch vui.

Biến cách của комеди́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкомеди́йныйкомеди́йноекомеди́йнаякомеди́йные
Sinh cáchкомеди́йногокомеди́йногокомеди́йнойкомеди́йных
Tặng cáchкомеди́йномукомеди́йномукомеди́йнойкомеди́йным
Đối cáchкомеди́йный / комеди́йногокомеди́йноекомеди́йнуюкомеди́йные / комеди́йных
Công cụ cáchкомеди́йнымкомеди́йнымкомеди́йнойкомеди́йными
Giới cáchкомеди́йномкомеди́йномкомеди́йнойкомеди́йных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

комедийный nghĩa là gì?

комедийный (tính từ) nghĩa là kịch vui.

комедийный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là комеди́йный (phiên âm Latinh komedíjnyj, IPA [kəmʲɪˈdʲijnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.