комедио́граф
Dấu sắc trên комедио́граф chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
комедио́граф nghĩa là tác giả hài kịch.
Nghĩa của комедио́граф
Danh từ
- Tác giả hài kịch.
Biến cách của комедио́граф (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | комедио́граф | комедио́графы |
| Sinh cách кого? чего? | комедио́графа | комедио́графов |
| Tặng cách кому? чему? | комедио́графу | комедио́графам |
| Đối cách кого? что? | комедио́графа | комедио́графов |
| Công cụ cách кем? чем? | комедио́графом | комедио́графами |
| Giới cách о ком? о чём? | комедио́графе | комедио́графах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
комедиограф nghĩa là gì?
комедиограф (danh từ) nghĩa là tác giả hài kịch.
комедиограф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là комедио́граф (phiên âm Latinh komediógraf, IPA [kəmʲɪdʲɪˈoɡrəf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.