ко́мель
giống đựcbất động vật
kómelʹ[ˈkomʲɪlʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ко́мель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ко́мель nghĩa là gốc cây, gộc cây.
Nghĩa của ко́мель
Danh từ
- Gốc cây, gộc cây.
Biến cách của ко́мель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ко́мель | ко́мли |
| Sinh cách кого? чего? | ко́мля | ко́млей |
| Tặng cách кому? чему? | ко́млю | ко́млям |
| Đối cách кого? что? | ко́мель | ко́мли |
| Công cụ cách кем? чем? | ко́млем | ко́млями |
| Giới cách о ком? о чём? | ко́мле | ко́млях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
комель nghĩa là gì?
комель (danh từ) nghĩa là gốc cây, gộc cây.
комель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ко́мель (phiên âm Latinh kómelʹ, IPA [ˈkomʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.