TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

коменда́нтский

komendántskij[kəmʲɪnˈdan(t)skʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên коменда́нтский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

коменда́нтский nghĩa là tư lệnh quân quản.

Nghĩa của коменда́нтский

Tính từ

  1. Thuộc về chỉ huy trưởng, tư lệnh quân quản.
    • комендантский патру́льđội tuần tiễu, đội tuần tra (của tư lệnh thành phố)
    • комендантский час[lệnh] giới nghiêm, thiết quân luật

Biến cách của коменда́нтский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкоменда́нтскийкоменда́нтскоекоменда́нтскаякоменда́нтские
Sinh cáchкоменда́нтскогокоменда́нтскогокоменда́нтскойкоменда́нтских
Tặng cáchкоменда́нтскомукоменда́нтскомукоменда́нтскойкоменда́нтским
Đối cáchкоменда́нтский / коменда́нтскогокоменда́нтскоекоменда́нтскуюкоменда́нтские / коменда́нтских
Công cụ cáchкоменда́нтскимкоменда́нтскимкоменда́нтскойкоменда́нтскими
Giới cáchкоменда́нтскомкоменда́нтскомкоменда́нтскойкоменда́нтских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

комендантский nghĩa là gì?

комендантский (tính từ) nghĩa là tư lệnh quân quản.

комендантский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là коменда́нтский (phiên âm Latinh komendántskij, IPA [kəmʲɪnˈdan(t)skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.