коме́та
giống cáibất động vật
kométa[kɐˈmʲetə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên коме́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коме́та nghĩa là tuệ tinh.
Nghĩa của коме́та
Danh từ
- Ngôi sao chổi, tuệ tinh.
Biến cách của коме́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | коме́та | коме́ты |
| Sinh cách кого? чего? | коме́ты | коме́т |
| Tặng cách кому? чему? | коме́те | коме́там |
| Đối cách кого? что? | коме́ту | коме́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | коме́той | коме́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | коме́те | коме́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
комета nghĩa là gì?
комета (danh từ) nghĩa là tuệ tinh.
комета đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коме́та (phiên âm Latinh kométa, IPA [kɐˈmʲetə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.