коми́зм
giống đựcbất động vật
komízm[kɐˈmʲizm]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên коми́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коми́зм nghĩa là khôi hài, hài hước.
Nghĩa của коми́зм
Danh từ
- [Sự, mặt, tính chất] khôi hài, hài hước, buồn cười, trào lộng, hoạt kê.
Biến cách của коми́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | коми́зм | коми́змы |
| Sinh cách кого? чего? | коми́зма | коми́змов |
| Tặng cách кому? чему? | коми́зму | коми́змам |
| Đối cách кого? что? | коми́зм | коми́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | коми́змом | коми́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | коми́зме | коми́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
комизм nghĩa là gì?
комизм (danh từ) nghĩa là khôi hài, hài hước.
комизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коми́зм (phiên âm Latinh komízm, IPA [kɐˈmʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.