ко́микс
kómiks[ˈkomʲɪks]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ко́микс chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ко́микс nghĩa là truyện tranh.
Nghĩa của ко́микс
Danh từ
- Truyện tranh.
Biến cách của ко́микс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ко́микс | ко́миксы |
| Sinh cách кого? чего? | ко́микса | ко́миксов |
| Tặng cách кому? чему? | ко́миксу | ко́миксам |
| Đối cách кого? что? | ко́микс | ко́миксы |
| Công cụ cách кем? чем? | ко́миксом | ко́миксами |
| Giới cách о ком? о чём? | ко́миксе | ко́миксах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
комикс nghĩa là gì?
комикс (danh từ) nghĩa là truyện tranh.
комикс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ко́микс (phiên âm Latinh kómiks, IPA [ˈkomʲɪks]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.