TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

комисса́р

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
komissár[kəmʲɪˈs(ː)ar] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên комисса́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

комисса́р nghĩa là ủy viên, cẩm, cò.

Nghĩa của комисса́р

Danh từ

  1. Ủy viên.
    • наро́дный комисса́р(lịch sử) ủy viên nhân dân, dân ủy
  2. полицейский чиновник [viên] cẩm, cò.

Biến cách của комисса́р (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?комисса́ркомисса́ры
Sinh cách кого? чего?комисса́ракомисса́ров
Tặng cách кому? чему?комисса́рукомисса́рам
Đối cách кого? что?комисса́ракомисса́ров
Công cụ cách кем? чем?комисса́ромкомисса́рами
Giới cách о ком? о чём?комисса́рекомисса́рах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với комисса́р

  • Это был не я, товарищ комиссар! Sếp à, không phải tôi đâu! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2848583

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

комиссар nghĩa là gì?

комиссар (danh từ) nghĩa là ủy viên, cẩm, cò.

комиссар đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là комисса́р (phiên âm Latinh komissár, IPA [kəmʲɪˈs(ː)ar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.