коми́ссия
Dấu sắc trên коми́ссия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коми́ссия nghĩa là uỷ ban, hoa hồng.
Nghĩa của коми́ссия
Danh từ
- Uỷ ban.
- Hoa hồng.
Biến cách của коми́ссия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | коми́ссия | коми́ссии |
| Sinh cách кого? чего? | коми́ссии | коми́ссий |
| Tặng cách кому? чему? | коми́ссии | коми́ссиям |
| Đối cách кого? что? | коми́ссию | коми́ссии |
| Công cụ cách кем? чем? | коми́ссией | коми́ссиями |
| Giới cách о ком? о чём? | коми́ссии | коми́ссиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của коми́ссия
Câu hỏi thường gặp
комиссия nghĩa là gì?
комиссия (danh từ) nghĩa là uỷ ban, hoa hồng.
комиссия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коми́ссия (phiên âm Latinh komíssija, IPA [kɐˈmʲisʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.