комиссионе́р
Dấu sắc trên комиссионе́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
комиссионе́р nghĩa là người trung gian.
Nghĩa của комиссионе́р
Danh từ
- Người trung gian (môi giới, đại lý, kinh kỷ, mãi biện).
Biến cách của комиссионе́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | комиссионе́р | комиссионе́ры |
| Sinh cách кого? чего? | комиссионе́ра | комиссионе́ров |
| Tặng cách кому? чему? | комиссионе́ру | комиссионе́рам |
| Đối cách кого? что? | комиссионе́ра | комиссионе́ров |
| Công cụ cách кем? чем? | комиссионе́ром | комиссионе́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | комиссионе́ре | комиссионе́рах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
комиссионер nghĩa là gì?
комиссионер (danh từ) nghĩa là người trung gian.
комиссионер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là комиссионе́р (phiên âm Latinh komissionér, IPA [kəmʲɪsʲɪɐˈnʲer]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.