ко́ммент
kómment[ˈkomʲɪnt]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ко́ммент chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ко́ммент nghĩa là lời bình luận.
Nghĩa của ко́ммент
Danh từ
- Lời bình luận.
Biến cách của ко́ммент (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ко́ммент | ко́мменты |
| Sinh cách кого? чего? | ко́ммента | ко́мментов |
| Tặng cách кому? чему? | ко́мменту | ко́мментам |
| Đối cách кого? что? | ко́ммент | ко́мменты |
| Công cụ cách кем? чем? | ко́мментом | ко́мментами |
| Giới cách о ком? о чём? | ко́мменте | ко́мментах |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ко́ммент
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
коммент nghĩa là gì?
коммент (danh từ) nghĩa là lời bình luận.
коммент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ко́ммент (phiên âm Latinh kómment, IPA [ˈkomʲɪnt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.