коммуни́зм
Dấu sắc trên коммуни́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коммуни́зм nghĩa là chủ nghĩa cộng sản.
Nghĩa của коммуни́зм
Danh từ
- Chủ nghĩa cộng sản.
- строи́тельство коммуни́зма[sự, công cuộc] xây dựng chủ nghĩa cộng sản
- нау́чный коммуни́змchủ nghĩa cộng sản khoa học
Biến cách của коммуни́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | коммуни́зм | коммуни́змы |
| Sinh cách кого? чего? | коммуни́зма | коммуни́змов |
| Tặng cách кому? чему? | коммуни́зму | коммуни́змам |
| Đối cách кого? что? | коммуни́зм | коммуни́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | коммуни́змом | коммуни́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | коммуни́зме | коммуни́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với коммуни́зм
- За мою жизнь коммунизм не построят. Cộng sản sẽ chẳng bao giờ tồn tại đến đời của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3633319
- Капитализм — это эксплуатация человека человеком. Коммунизм — прямая этому противоположность. Chủ nghĩa tư bản là sự bóc lột loài người do loài người gây ra. Chủ nghĩa cộng sản thì hoàn toàn trái ngược với điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4154937
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
коммунизм nghĩa là gì?
коммунизм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa cộng sản.
коммунизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коммуни́зм (phiên âm Latinh kommunízm, IPA [kəmʊˈnʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.