TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

коммуникати́вный

kommunikatívnyj[kəmʊnʲɪkɐˈtʲivnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên коммуникати́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

коммуникати́вный nghĩa là Thuộc về giao tiếp.

Nghĩa của коммуникати́вный

Tính từ

  1. Thuộc về giao tiếp.
    • коммуникати́вная фу́нкция языка́chức năng giao tiếp của ngôn ngữ

Biến cách của коммуникати́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкоммуникати́вныйкоммуникати́вноекоммуникати́внаякоммуникати́вные
Sinh cáchкоммуникати́вногокоммуникати́вногокоммуникати́внойкоммуникати́вных
Tặng cáchкоммуникати́вномукоммуникати́вномукоммуникати́внойкоммуникати́вным
Đối cáchкоммуникати́вный / коммуникати́вногокоммуникати́вноекоммуникати́внуюкоммуникати́вные / коммуникати́вных
Công cụ cáchкоммуникати́внымкоммуникати́внымкоммуникати́внойкоммуникати́вными
Giới cáchкоммуникати́вномкоммуникати́вномкоммуникати́внойкоммуникати́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

коммуникативный nghĩa là gì?

коммуникативный (tính từ) nghĩa là Thuộc về giao tiếp.

коммуникативный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là коммуникати́вный (phiên âm Latinh kommunikatívnyj, IPA [kəmʊnʲɪkɐˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.