коммуника́ция
Dấu sắc trên коммуника́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коммуника́ция nghĩa là Đường giao thông liên lạc.
Nghĩa của коммуника́ция
Danh từ
- Đường giao thông liên lạc.
- ngôn ngữ học [sự] giao tiếp.
Biến cách của коммуника́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | коммуника́ция | коммуника́ции |
| Sinh cách кого? чего? | коммуника́ции | коммуника́ций |
| Tặng cách кому? чему? | коммуника́ции | коммуника́циям |
| Đối cách кого? что? | коммуника́цию | коммуника́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | коммуника́цией | коммуника́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | коммуника́ции | коммуника́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với коммуника́ция
Đồng nghĩa
Họ từ của коммуника́ция
Câu hỏi thường gặp
коммуникация nghĩa là gì?
коммуникация (danh từ) nghĩa là Đường giao thông liên lạc.
коммуникация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коммуника́ция (phiên âm Latinh kommunikácija, IPA [kəmʊnʲɪˈkat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.