коммуня́ка
Dấu sắc trên коммуня́ка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коммуня́ка nghĩa là thằng cộng sản.
Nghĩa của коммуня́ка
Danh từ
- Thằng cộng sản.
Biến cách của коммуня́ка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | коммуня́ка | коммуня́ки |
| Sinh cách кого? чего? | коммуня́ки | коммуня́к |
| Tặng cách кому? чему? | коммуня́ке | коммуня́кам |
| Đối cách кого? что? | коммуня́ку | коммуня́к |
| Công cụ cách кем? чем? | коммуня́кой | коммуня́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | коммуня́ке | коммуня́ках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
коммуняка nghĩa là gì?
коммуняка (danh từ) nghĩa là thằng cộng sản.
коммуняка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коммуня́ка (phiên âm Latinh kommunjáka, IPA [kəmʊˈnʲakə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.