коммута́ция
Dấu sắc trên коммута́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коммута́ция nghĩa là sự chuyển mạch, đảo mạch.
Nghĩa của коммута́ция
Danh từ
- Sự chuyển mạch, đảo mạch.
Biến cách của коммута́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | коммута́ция | коммута́ции |
| Sinh cách кого? чего? | коммута́ции | коммута́ций |
| Tặng cách кому? чему? | коммута́ции | коммута́циям |
| Đối cách кого? что? | коммута́цию | коммута́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | коммута́цией | коммута́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | коммута́ции | коммута́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
коммутация nghĩa là gì?
коммутация (danh từ) nghĩa là sự chuyển mạch, đảo mạch.
коммутация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коммута́ция (phiên âm Latinh kommutácija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.