ко́мнатный
Dấu sắc trên ко́мнатный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ко́мнатный nghĩa là buồng, trong phòng, trong nhà.
Nghĩa của ко́мнатный
Tính từ
- Thuộc về phòng, buồng.
- живущий, находящийся в комнатах Trong phòng, trong nhà.
- ко́мнатное расте́ниеcây trồng trong nhà, cây cảnh trong phòng
- ко́мнатная температу́раnhiệt độ trong phòng (trong nhà)
Biến cách của ко́мнатный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ко́мнатный | ко́мнатное | ко́мнатная | ко́мнатные |
| Sinh cách | ко́мнатного | ко́мнатного | ко́мнатной | ко́мнатных |
| Tặng cách | ко́мнатному | ко́мнатному | ко́мнатной | ко́мнатным |
| Đối cách | ко́мнатный / ко́мнатного | ко́мнатное | ко́мнатную | ко́мнатные / ко́мнатных |
| Công cụ cách | ко́мнатным | ко́мнатным | ко́мнатной | ко́мнатными |
| Giới cách | ко́мнатном | ко́мнатном | ко́мнатной | ко́мнатных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
комнатный nghĩa là gì?
комнатный (tính từ) nghĩa là buồng, trong phòng, trong nhà.
комнатный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ко́мнатный (phiên âm Latinh kómnatnyj, IPA [ˈkomnətnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.