TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ко́мнатный

kómnatnyj[ˈkomnətnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ко́мнатный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ко́мнатный nghĩa là buồng, trong phòng, trong nhà.

Nghĩa của ко́мнатный

Tính từ

  1. Thuộc về phòng, buồng.
  2. живущий, находящийся в комнатах Trong phòng, trong nhà.
    • ко́мнатное расте́ниеcây trồng trong nhà, cây cảnh trong phòng
    • ко́мнатная температу́раnhiệt độ trong phòng (trong nhà)

Biến cách của ко́мнатный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchко́мнатныйко́мнатноеко́мнатнаяко́мнатные
Sinh cáchко́мнатногоко́мнатногоко́мнатнойко́мнатных
Tặng cáchко́мнатномуко́мнатномуко́мнатнойко́мнатным
Đối cáchко́мнатный / ко́мнатногоко́мнатноеко́мнатнуюко́мнатные / ко́мнатных
Công cụ cáchко́мнатнымко́мнатнымко́мнатнойко́мнатными
Giới cáchко́мнатномко́мнатномко́мнатнойко́мнатных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

комнатный nghĩa là gì?

комнатный (tính từ) nghĩa là buồng, trong phòng, trong nhà.

комнатный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ко́мнатный (phiên âm Latinh kómnatnyj, IPA [ˈkomnətnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.