комо́д
Dấu sắc trên комо́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
комо́д nghĩa là cái tủ com-mốt, tủ ngăn.
Nghĩa của комо́д
Danh từ
- Cái tủ com-mốt, tủ ngăn.
Biến cách của комо́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | комо́д | комо́ды |
| Sinh cách кого? чего? | комо́да | комо́дов |
| Tặng cách кому? чему? | комо́ду | комо́дам |
| Đối cách кого? что? | комо́д | комо́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | комо́дом | комо́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | комо́де | комо́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với комо́д
- У Тома есть ящик в комоде, полный USB-кабелей. Tom có một ngăn tủ đầy cáp USB. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3542799
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
комод nghĩa là gì?
комод (danh từ) nghĩa là cái tủ com-mốt, tủ ngăn.
комод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là комо́д (phiên âm Latinh komód, IPA [kɐˈmot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.