комп
giống đựcbất động vật
komp[komp]
giọng máy của trình duyệt
комп nghĩa là hộp.
Nghĩa của комп
Danh từ
- Hộp.
Biến cách của комп (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ко́мп | компы́ |
| Sinh cách кого? чего? | компа́ | компо́в |
| Tặng cách кому? чему? | компу́ | компа́м |
| Đối cách кого? что? | ко́мп | компы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | компо́м | компа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | компе́ | компа́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
комп nghĩa là gì?
комп (danh từ) nghĩa là hộp.
комп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là комп (phiên âm Latinh komp, IPA [komp]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.