TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

комп

giống đựcbất động vật
komp[komp] giọng máy của trình duyệt

комп nghĩa là hộp.

Nghĩa của комп

Danh từ

  1. Hộp.

Biến cách của комп (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ко́мпкомпы́
Sinh cách кого? чего?компа́компо́в
Tặng cách кому? чему?компу́компа́м
Đối cách кого? что?ко́мпкомпы́
Công cụ cách кем? чем?компо́мкомпа́ми
Giới cách о ком? о чём?компе́компа́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

комп nghĩa là gì?

комп (danh từ) nghĩa là hộp.

комп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là комп (phiên âm Latinh komp, IPA [komp]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.