TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

компане́йский

kompanéjskij[kəmpɐˈnʲejskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên компане́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

компане́йский nghĩa là cởi mở, quảng giao.

Nghĩa của компане́йский

Tính từ

  1. Cởi mở, quảng giao, thích đàn đúm.

Biến cách của компане́йский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкомпане́йскийкомпане́йскоекомпане́йскаякомпане́йские
Sinh cáchкомпане́йскогокомпане́йскогокомпане́йскойкомпане́йских
Tặng cáchкомпане́йскомукомпане́йскомукомпане́йскойкомпане́йским
Đối cáchкомпане́йский / компане́йскогокомпане́йскоекомпане́йскуюкомпане́йские / компане́йских
Công cụ cáchкомпане́йскимкомпане́йскимкомпане́йскойкомпане́йскими
Giới cáchкомпане́йскомкомпане́йскомкомпане́йскойкомпане́йских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của компане́йский

Câu hỏi thường gặp

компанейский nghĩa là gì?

компанейский (tính từ) nghĩa là cởi mở, quảng giao.

компанейский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là компане́йский (phiên âm Latinh kompanéjskij, IPA [kəmpɐˈnʲejskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.