компа́ния
Dấu sắc trên компа́ния chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
компа́ния nghĩa là nhóm, đoàn, công ty, hãng.
Nghĩa của компа́ния
Danh từ
- группа людей Nhóm, đoàn, bọn; (khinh) cánh, bè phái, đồng bọn, phe lũ, bè lũ.
- соста́вьте нам компа́ниюmời các anh nhập bọn với chúng tôi
- торговая, промышленная Công ty, hãng, hội buôn, hội xã.
- за компа́ниюcùng nhau cho vui
- води́ть компа́нию с ке́м-л.nhập bọn với ai, chơi với ai
Biến cách của компа́ния (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | компа́ния | компа́нии |
| Sinh cách кого? чего? | компа́нии | компа́ний |
| Tặng cách кому? чему? | компа́нии | компа́ниям |
| Đối cách кого? что? | компа́нию | компа́нии |
| Công cụ cách кем? чем? | компа́нией | компа́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | компа́нии | компа́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với компа́ния
Đồng nghĩa
Họ từ của компа́ния
Câu ví dụ với компа́ния
- Дети лучше растут в компании. Chị ngã em nâng.Tatoeba #4279469
- Компания Тома зарегистрирована на Каймановых островах. Công ty của Tom được thành lập tại quần đảo Cayman. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8052426
- Их компания создала сорок новых рабочих мест. Công ty của họ đã tạo ra thêm bốn mươi chỗ làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4356512
- Компания хочет взять на работу двадцать человек. Công ty muốn thuê 20 người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5436335
- Компания хочет нанять двадцать человек. Công ty muốn thuê 20 người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5436340
- Эта компания предоставляет им униформу. Công ty phát đồng phục cho họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6443361
- Самсунг — корейская компания. Samsung là một công ty Hàn Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4770141
- Компания обанкротилась. Công ti đã phá sản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1191934
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
компания nghĩa là gì?
компания (danh từ) nghĩa là nhóm, đoàn, công ty, hãng.
компания đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là компа́ния (phiên âm Latinh kompánija, IPA [kɐmˈpanʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.