TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

компаньо́н

giống đựcđộng vật
kompanʹón[kəmpɐˈnʲjɵn] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên компаньо́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

компаньо́н nghĩa là bạn, hội viên cùng hãng.

Nghĩa của компаньо́н

Danh từ

  1. сотоварищ Bạn; người cùng chơi; (попутчик) [người] bạn đường, bạn đồng hành.
  2. член торговой или промышленной компании Hội viên cùng công ty, hội viên cùng hãng.

Biến cách của компаньо́н (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?компаньо́нкомпаньо́ны
Sinh cách кого? чего?компаньо́накомпаньо́нов
Tặng cách кому? чему?компаньо́нукомпаньо́нам
Đối cách кого? что?компаньо́накомпаньо́нов
Công cụ cách кем? чем?компаньо́номкомпаньо́нами
Giới cách о ком? о чём?компаньо́некомпаньо́нах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

компаньон nghĩa là gì?

компаньон (danh từ) nghĩa là bạn, hội viên cùng hãng.

компаньон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là компаньо́н (phiên âm Latinh kompanʹón, IPA [kəmpɐˈnʲjɵn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.