ко́мпас
Dấu sắc trên ко́мпас chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ко́мпас nghĩa là cái địa bàn, la bàn.
Nghĩa của ко́мпас
Danh từ
- Cái địa bàn, la bàn; kim chỉ nam.
Biến cách của ко́мпас (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ко́мпас | ко́мпасы |
| Sinh cách кого? чего? | ко́мпаса | ко́мпасов |
| Tặng cách кому? чему? | ко́мпасу | ко́мпасам |
| Đối cách кого? что? | ко́мпас | ко́мпасы |
| Công cụ cách кем? чем? | ко́мпасом | ко́мпасами |
| Giới cách о ком? о чём? | ко́мпасе | ко́мпасах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với ко́мпас
- Компасы указывают на север. La bàn chỉ hướng bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13991936
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
компас nghĩa là gì?
компас (danh từ) nghĩa là cái địa bàn, la bàn.
компас đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ко́мпас (phiên âm Latinh Kómpas, IPA [ˈkompəs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.