компарати́в
Dấu sắc trên компарати́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
компарати́в nghĩa là cấp so sánh.
Nghĩa của компарати́в
Danh từ
- Cấp so sánh.
Biến cách của компарати́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | компарати́в | компарати́вы |
| Sinh cách кого? чего? | компарати́ва | компарати́вов |
| Tặng cách кому? чему? | компарати́ву | компарати́вам |
| Đối cách кого? что? | компарати́в | компарати́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | компарати́вом | компарати́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | компарати́ве | компарати́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
компаратив nghĩa là gì?
компаратив (danh từ) nghĩa là cấp so sánh.
компаратив đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là компарати́в (phiên âm Latinh komparatív, IPA [kəmpərɐˈtʲif]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.