компа́ртия
Dấu sắc trên компа́ртия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
компа́ртия nghĩa là đảng cộng sản.
Nghĩa của компа́ртия
Danh từ
- коммунисти́ческая па́ртия Đảng cộng sản.
Biến cách của компа́ртия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | компа́ртия | компа́ртии |
| Sinh cách кого? чего? | компа́ртии | компа́ртий |
| Tặng cách кому? чему? | компа́ртии | компа́ртиям |
| Đối cách кого? что? | компа́ртию | компа́ртии |
| Công cụ cách кем? чем? | компа́ртией | компа́ртиями |
| Giới cách о ком? о чём? | компа́ртии | компа́ртиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
компартия nghĩa là gì?
компартия (danh từ) nghĩa là đảng cộng sản.
компартия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là компа́ртия (phiên âm Latinh kompártija, IPA [ˌkomˈpartʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.