компенса́ция
Dấu sắc trên компенса́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
компенса́ция nghĩa là sự đền bù, bồi thường.
Nghĩa của компенса́ция
Danh từ
- Sự đền bù, bồi thường, bù lại.
- kỹ thuật [sự] bổ chính, điều chỉnh, điều hòa, bù trừ.
Biến cách của компенса́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | компенса́ция | компенса́ции |
| Sinh cách кого? чего? | компенса́ции | компенса́ций |
| Tặng cách кому? чему? | компенса́ции | компенса́циям |
| Đối cách кого? что? | компенса́цию | компенса́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | компенса́цией | компенса́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | компенса́ции | компенса́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
компенсация nghĩa là gì?
компенсация (danh từ) nghĩa là sự đền bù, bồi thường.
компенсация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là компенса́ция (phiên âm Latinh kompensácija, IPA [kəm⁽ʲ⁾pʲɪnˈsat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.