компете́нтность
Dấu sắc trên компете́нтность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
компете́нтность nghĩa là thành thạo, thông thạo, có uy tín.
Nghĩa của компете́нтность
Danh từ
- осведомлённость [sự, tính] thành thạo, thông thạo, am hiểu, sành sỏi.
- авторитетность [sự] có uy tín.
- полномочия Thẩm quyền.
Biến cách của компете́нтность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | компете́нтность | компете́нтности |
| Sinh cách кого? чего? | компете́нтности | компете́нтностей |
| Tặng cách кому? чему? | компете́нтности | компете́нтностям |
| Đối cách кого? что? | компете́нтность | компете́нтности |
| Công cụ cách кем? чем? | компете́нтностью | компете́нтностями |
| Giới cách о ком? о чём? | компете́нтности | компете́нтностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
компетентность nghĩa là gì?
компетентность (danh từ) nghĩa là thành thạo, thông thạo, có uy tín.
компетентность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là компете́нтность (phiên âm Latinh kompeténtnostʹ, IPA [kəm⁽ʲ⁾pʲɪˈtʲentnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.