компете́нтный
Dấu sắc trên компете́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
компете́нтный nghĩa là thành thạo, thông thạo, có uy tín.
Nghĩa của компете́нтный
Tính từ
- сведущий Thành thạo, thông thạo, am hiểu, sành sỏi.
- авторитетный Có uy tín.
- полномочный Có thẩm quyền.
Biến cách của компете́нтный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | компете́нтный | компете́нтное | компете́нтная | компете́нтные |
| Sinh cách | компете́нтного | компете́нтного | компете́нтной | компете́нтных |
| Tặng cách | компете́нтному | компете́нтному | компете́нтной | компете́нтным |
| Đối cách | компете́нтный / компете́нтного | компете́нтное | компете́нтную | компете́нтные / компете́нтных |
| Công cụ cách | компете́нтным | компете́нтным | компете́нтной | компете́нтными |
| Giới cách | компете́нтном | компете́нтном | компете́нтной | компете́нтных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của компете́нтный
| So sánh hơn | (по)компете́нтнее |
Câu hỏi thường gặp
компетентный nghĩa là gì?
компетентный (tính từ) nghĩa là thành thạo, thông thạo, có uy tín.
компетентный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là компете́нтный (phiên âm Latinh kompeténtnyj, IPA [kəm⁽ʲ⁾pʲɪˈtʲentnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.