TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

компете́нтный

kompeténtnyj[kəm⁽ʲ⁾pʲɪˈtʲentnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên компете́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

компете́нтный nghĩa là thành thạo, thông thạo, có uy tín.

Nghĩa của компете́нтный

Tính từ

  1. сведущий Thành thạo, thông thạo, am hiểu, sành sỏi.
  2. авторитетный Có uy tín.
  3. полномочный Có thẩm quyền.

Biến cách của компете́нтный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкомпете́нтныйкомпете́нтноекомпете́нтнаякомпете́нтные
Sinh cáchкомпете́нтногокомпете́нтногокомпете́нтнойкомпете́нтных
Tặng cáchкомпете́нтномукомпете́нтномукомпете́нтнойкомпете́нтным
Đối cáchкомпете́нтный / компете́нтногокомпете́нтноекомпете́нтнуюкомпете́нтные / компете́нтных
Công cụ cáchкомпете́нтнымкомпете́нтнымкомпете́нтнойкомпете́нтными
Giới cáchкомпете́нтномкомпете́нтномкомпете́нтнойкомпете́нтных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của компете́нтный

So sánh hơn(по)компете́нтнее

Câu hỏi thường gặp

компетентный nghĩa là gì?

компетентный (tính từ) nghĩa là thành thạo, thông thạo, có uy tín.

компетентный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là компете́нтный (phiên âm Latinh kompeténtnyj, IPA [kəm⁽ʲ⁾pʲɪˈtʲentnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.