TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

компете́нция

giống cáibất động vật
kompeténcija[kəm⁽ʲ⁾pʲɪˈtʲent͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên компете́нция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

компете́нция nghĩa là thẩm quyền, quyền hạn, quyền hành.

Nghĩa của компете́нция

Danh từ

  1. полномочия Thẩm quyền.
  2. права Quyền hạn, quyền hành, quyền.
    • вне компете́нции суда́ngoài thẩm quyền của tòa án
  3. круг вопросов, в которых кто-л. осведомлён [phạm vi, lĩnh vực, sự] hiểu biết, thành thạo, thông thạo.
    • э́то вне мое́й компете́нцииviệc đó thì tôi không thạo (không biết, không thông thạo), việc đó ngoài sự hiểu biết của tôi
    • э́то вхо́дить в мою́ компете́нциюcái đó thuộc phạm vi hiểu biết của tôi

Biến cách của компете́нция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?компете́нциякомпете́нции
Sinh cách кого? чего?компете́нциикомпете́нций
Tặng cách кому? чему?компете́нциикомпете́нциям
Đối cách кого? что?компете́нциюкомпете́нции
Công cụ cách кем? чем?компете́нциейкомпете́нциями
Giới cách о ком? о чём?компете́нциикомпете́нциях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của компете́нция

Câu hỏi thường gặp

компетенция nghĩa là gì?

компетенция (danh từ) nghĩa là thẩm quyền, quyền hạn, quyền hành.

компетенция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là компете́нция (phiên âm Latinh kompeténcija, IPA [kəm⁽ʲ⁾pʲɪˈtʲent͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.