компили́рование
Dấu sắc trên компили́рование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
компили́рование nghĩa là biên dịch.
Nghĩa của компили́рование
Danh từ
- Biên dịch.
Biến cách của компили́рование (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | компили́рование | компили́рования |
| Sinh cách кого? чего? | компили́рования | компили́рований |
| Tặng cách кому? чему? | компили́рованию | компили́рованиям |
| Đối cách кого? что? | компили́рование | компили́рования |
| Công cụ cách кем? чем? | компили́рованием | компили́рованиями |
| Giới cách о ком? о чём? | компили́ровании | компили́рованиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
компилирование nghĩa là gì?
компилирование (danh từ) nghĩa là biên dịch.
компилирование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là компили́рование (phiên âm Latinh kompilírovanije, IPA [kəm⁽ʲ⁾pʲɪˈlʲirəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.