TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

компиля́ция

giống cáibất động vật
kompiljácija giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên компиля́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

компиля́ция nghĩa là việc biên toản, biên tập, tác phẩm biên toản, tác phẩm cóp nhặt.

Nghĩa của компиля́ция

Danh từ

  1. Việc biên toản, biên tập, sưu tập, góp nhặt; cóp nhặt.
  2. работа Tác phẩm biên toản (biên tập), tác phẩm cóp nhặt ((giống trung) компили́ровать).

Biến cách của компиля́ция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?компиля́циякомпиля́ции
Sinh cách кого? чего?компиля́циикомпиля́ций
Tặng cách кому? чему?компиля́циикомпиля́циям
Đối cách кого? что?компиля́циюкомпиля́ции
Công cụ cách кем? чем?компиля́циейкомпиля́циями
Giới cách о ком? о чём?компиля́циикомпиля́циях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

компиляция nghĩa là gì?

компиляция (danh từ) nghĩa là việc biên toản, biên tập, tác phẩm biên toản, tác phẩm cóp nhặt.

компиляция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là компиля́ция (phiên âm Latinh kompiljácija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.