компиля́ция
Dấu sắc trên компиля́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
компиля́ция nghĩa là việc biên toản, biên tập, tác phẩm biên toản, tác phẩm cóp nhặt.
Nghĩa của компиля́ция
Danh từ
- Việc biên toản, biên tập, sưu tập, góp nhặt; cóp nhặt.
- работа Tác phẩm biên toản (biên tập), tác phẩm cóp nhặt ((giống trung) компили́ровать).
Biến cách của компиля́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | компиля́ция | компиля́ции |
| Sinh cách кого? чего? | компиля́ции | компиля́ций |
| Tặng cách кому? чему? | компиля́ции | компиля́циям |
| Đối cách кого? что? | компиля́цию | компиля́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | компиля́цией | компиля́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | компиля́ции | компиля́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
компиляция nghĩa là gì?
компиляция (danh từ) nghĩa là việc biên toản, biên tập, tác phẩm biên toản, tác phẩm cóp nhặt.
компиляция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là компиля́ция (phiên âm Latinh kompiljácija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.