компиля́тор
Dấu sắc trên компиля́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
компиля́тор nghĩa là biên dịch viên, trình biên dịch.
Nghĩa của компиля́тор
Danh từ
- Biên dịch viên.
- Trình biên dịch.
Biến cách của компиля́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | компиля́тор | компиля́торы |
| Sinh cách кого? чего? | компиля́тора | компиля́торов |
| Tặng cách кому? чему? | компиля́тору | компиля́торам |
| Đối cách кого? что? | компиля́тора | компиля́торов |
| Công cụ cách кем? чем? | компиля́тором | компиля́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | компиля́торе | компиля́торах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
компилятор nghĩa là gì?
компилятор (danh từ) nghĩa là biên dịch viên, trình biên dịch.
компилятор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là компиля́тор (phiên âm Latinh kompiljátor, IPA [kəm⁽ʲ⁾pʲɪˈlʲatər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.