ко́мплекс
Dấu sắc trên ко́мплекс chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ко́мплекс nghĩa là toàn bộ, tổng hợp.
Nghĩa của ко́мплекс
Danh từ
- Toàn bộ, tổng hợp, phức hệ, phức hợp, tổ hợp.
- архитекту́рный ко́мплексtổng hợp công trình kiến trúc
- ко́мплекс явле́нийtoàn bộ (tổng hợp) các hiện tượng
- вое́нно-промы́шленный ко́мплексkhối liên hiệp quân sự - công nghiệp
Biến cách của ко́мплекс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ко́мплекс | ко́мплексы |
| Sinh cách кого? чего? | ко́мплекса | ко́мплексов |
| Tặng cách кому? чему? | ко́мплексу | ко́мплексам |
| Đối cách кого? что? | ко́мплекс | ко́мплексы |
| Công cụ cách кем? чем? | ко́мплексом | ко́мплексами |
| Giới cách о ком? о чём? | ко́мплексе | ко́мплексах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ко́мплекс
Câu hỏi thường gặp
комплекс nghĩa là gì?
комплекс (danh từ) nghĩa là toàn bộ, tổng hợp.
комплекс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ко́мплекс (phiên âm Latinh kómpleks, IPA [ˈkomplʲɪks]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.