TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ко́мплекс

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
kómpleks[ˈkomplʲɪks] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ко́мплекс chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ко́мплекс nghĩa là toàn bộ, tổng hợp.

Nghĩa của ко́мплекс

Danh từ

  1. Toàn bộ, tổng hợp, phức hệ, phức hợp, tổ hợp.
    • архитекту́рный ко́мплексtổng hợp công trình kiến trúc
    • ко́мплекс явле́нийtoàn bộ (tổng hợp) các hiện tượng
    • вое́нно-промы́шленный ко́мплексkhối liên hiệp quân sự - công nghiệp

Biến cách của ко́мплекс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ко́мплекско́мплексы
Sinh cách кого? чего?ко́мплексако́мплексов
Tặng cách кому? чему?ко́мплексуко́мплексам
Đối cách кого? что?ко́мплекско́мплексы
Công cụ cách кем? чем?ко́мплексомко́мплексами
Giới cách о ком? о чём?ко́мплексеко́мплексах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của ко́мплекс

Câu hỏi thường gặp

комплекс nghĩa là gì?

комплекс (danh từ) nghĩa là toàn bộ, tổng hợp.

комплекс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ко́мплекс (phiên âm Latinh kómpleks, IPA [ˈkomplʲɪks]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.