ко́мплексный
Dấu sắc trên ко́мплексный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ко́мплексный nghĩa là toàn bộ, tổng hợp.
Nghĩa của ко́мплексный
Tính từ
- Toàn bộ, tổng hợp, phức hợp.
- ко́мплексная механиза́ция сельскохозя́йственных рабо́тsự cơ khí hóa tổng hợp (toàn bộ) công việc nông nghiệp
- ко́мплексная экспеди́цияđoàn khảo sát tổng hợp (toàn diện)
- ко́мплексная брига́даđội lao động nhiều nghề, đội sản xuất hỗn hợp, tổ tổng hợp
Biến cách của ко́мплексный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ко́мплексный | ко́мплексное | ко́мплексная | ко́мплексные |
| Sinh cách | ко́мплексного | ко́мплексного | ко́мплексной | ко́мплексных |
| Tặng cách | ко́мплексному | ко́мплексному | ко́мплексной | ко́мплексным |
| Đối cách | ко́мплексный / ко́мплексного | ко́мплексное | ко́мплексную | ко́мплексные / ко́мплексных |
| Công cụ cách | ко́мплексным | ко́мплексным | ко́мплексной | ко́мплексными |
| Giới cách | ко́мплексном | ко́мплексном | ко́мплексной | ко́мплексных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
комплексный nghĩa là gì?
комплексный (tính từ) nghĩa là toàn bộ, tổng hợp.
комплексный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ко́мплексный (phiên âm Latinh kómpleksnyj, IPA [ˈkomplʲɪksnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.