TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ко́мплексный

kómpleksnyj[ˈkomplʲɪksnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ко́мплексный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ко́мплексный nghĩa là toàn bộ, tổng hợp.

Nghĩa của ко́мплексный

Tính từ

  1. Toàn bộ, tổng hợp, phức hợp.
    • ко́мплексная механиза́ция сельскохозя́йственных рабо́тsự cơ khí hóa tổng hợp (toàn bộ) công việc nông nghiệp
    • ко́мплексная экспеди́цияđoàn khảo sát tổng hợp (toàn diện)
    • ко́мплексная брига́даđội lao động nhiều nghề, đội sản xuất hỗn hợp, tổ tổng hợp

Biến cách của ко́мплексный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchко́мплексныйко́мплексноеко́мплекснаяко́мплексные
Sinh cáchко́мплексногоко́мплексногоко́мплекснойко́мплексных
Tặng cáchко́мплексномуко́мплексномуко́мплекснойко́мплексным
Đối cáchко́мплексный / ко́мплексногоко́мплексноеко́мплекснуюко́мплексные / ко́мплексных
Công cụ cáchко́мплекснымко́мплекснымко́мплекснойко́мплексными
Giới cáchко́мплексномко́мплексномко́мплекснойко́мплексных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

комплексный nghĩa là gì?

комплексный (tính từ) nghĩa là toàn bộ, tổng hợp.

комплексный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ко́мплексный (phiên âm Latinh kómpleksnyj, IPA [ˈkomplʲɪksnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.