TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

компле́кт

giống đựcbất động vật
komplékt[kɐmˈplʲekt] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên компле́кт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

компле́кт nghĩa là bộ, tập.

Nghĩa của компле́кт

Danh từ

  1. набор предметов Bộ, tập, toàn bộ.
    • компле́кт белья́bộ vải trải giường
    • компле́кт инструме́нтовbộ dụng cụ, bộ đồ nghề
    • компле́кт газе́ты за́ годtập báo trong một năm
  2. предельное число Số quy định, số hạn định.
    • сверх компле́ктаquá số quy định

Biến cách của компле́кт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?компле́кткомпле́кты
Sinh cách кого? чего?компле́ктакомпле́ктов
Tặng cách кому? чему?компле́ктукомпле́ктам
Đối cách кого? что?компле́кткомпле́кты
Công cụ cách кем? чем?компле́ктомкомпле́ктами
Giới cách о ком? о чём?компле́ктекомпле́ктах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của компле́кт

Câu ví dụ với компле́кт

  • Я купил комплект столового белья. Tôi mua một bộ khăn trải bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4475539

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

комплект nghĩa là gì?

комплект (danh từ) nghĩa là bộ, tập.

комплект đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là компле́кт (phiên âm Latinh komplékt, IPA [kɐmˈplʲekt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.