TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

компле́ктный

kompléktnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên компле́ктный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

компле́ктный nghĩa là thành bộ, toàn bộ.

Nghĩa của компле́ктный

Tính từ

  1. Thành bộ, toàn bộ, trọn bộ, đủ bộ.

Biến cách của компле́ктный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкомпле́ктныйкомпле́ктноекомпле́ктнаякомпле́ктные
Sinh cáchкомпле́ктногокомпле́ктногокомпле́ктнойкомпле́ктных
Tặng cáchкомпле́ктномукомпле́ктномукомпле́ктнойкомпле́ктным
Đối cáchкомпле́ктныйкомпле́ктноекомпле́ктнуюкомпле́ктные
Công cụ cáchкомпле́ктнымкомпле́ктнымкомпле́ктнойкомпле́ктными
Giới cáchкомпле́ктномкомпле́ктномкомпле́ктнойкомпле́ктных
Dạng ngắnкомпле́ктенкомпле́ктнокомпле́ктнакомпле́ктны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

комплектный nghĩa là gì?

комплектный (tính từ) nghĩa là thành bộ, toàn bộ.

комплектный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là компле́ктный (phiên âm Latinh kompléktnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.