компле́ктный
Dấu sắc trên компле́ктный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
компле́ктный nghĩa là thành bộ, toàn bộ.
Nghĩa của компле́ктный
Tính từ
- Thành bộ, toàn bộ, trọn bộ, đủ bộ.
Biến cách của компле́ктный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | компле́ктный | компле́ктное | компле́ктная | компле́ктные |
| Sinh cách | компле́ктного | компле́ктного | компле́ктной | компле́ктных |
| Tặng cách | компле́ктному | компле́ктному | компле́ктной | компле́ктным |
| Đối cách | компле́ктный | компле́ктное | компле́ктную | компле́ктные |
| Công cụ cách | компле́ктным | компле́ктным | компле́ктной | компле́ктными |
| Giới cách | компле́ктном | компле́ктном | компле́ктной | компле́ктных |
| Dạng ngắn | компле́ктен | компле́ктно | компле́ктна | компле́ктны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
комплектный nghĩa là gì?
комплектный (tính từ) nghĩa là thành bộ, toàn bộ.
комплектный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là компле́ктный (phiên âm Latinh kompléktnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.