комплектова́ние
Dấu sắc trên комплектова́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
комплектова́ние nghĩa là sự ghép bộ, sưu tập đủ bộ, bổ sung.
Nghĩa của комплектова́ние
Danh từ
- Sự ghép bộ, sưu tập đủ bộ.
- дополнение до комплекта [sự] bổ sung; (quân sự) [sự] bổ sung quân số.
Biến cách của комплектова́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | комплектова́ние | комплектова́ния |
| Sinh cách кого? чего? | комплектова́ния | комплектова́ний |
| Tặng cách кому? чему? | комплектова́нию | комплектова́ниям |
| Đối cách кого? что? | комплектова́ние | комплектова́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | комплектова́нием | комплектова́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | комплектова́нии | комплектова́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
комплектование nghĩa là gì?
комплектование (danh từ) nghĩa là sự ghép bộ, sưu tập đủ bộ, bổ sung.
комплектование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là комплектова́ние (phiên âm Latinh komplektovánije, IPA [kəmplʲɪktɐˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.