компле́кция
giống cáibất động vật
komplékcija[kɐmˈplʲekt͡sɨjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên компле́кция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
компле́кция nghĩa là tạng.
Nghĩa của компле́кция
Danh từ
- Tạng, thể chất, thể tạng.
Biến cách của компле́кция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | компле́кция | компле́кции |
| Sinh cách кого? чего? | компле́кции | компле́кций |
| Tặng cách кому? чему? | компле́кции | компле́кциям |
| Đối cách кого? что? | компле́кцию | компле́кции |
| Công cụ cách кем? чем? | компле́кцией | компле́кциями |
| Giới cách о ком? о чём? | компле́кции | компле́кциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
комплекция nghĩa là gì?
комплекция (danh từ) nghĩa là tạng.
комплекция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là компле́кция (phiên âm Latinh komplékcija, IPA [kɐmˈplʲekt͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.