компози́тор
Dấu sắc trên компози́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
компози́тор nghĩa là nhà soạn nhạc, nhạc sĩ.
Nghĩa của компози́тор
Danh từ
- Nhà soạn nhạc, nhạc sĩ.
Biến cách của компози́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | компози́тор | компози́торы |
| Sinh cách кого? чего? | компози́тора | компози́торов |
| Tặng cách кому? чему? | компози́тору | компози́торам |
| Đối cách кого? что? | компози́тора | компози́торов |
| Công cụ cách кем? чем? | компози́тором | компози́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | компози́торе | компози́торах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với компози́тор
- Он известный композитор. Ổng là một nhà soạn nhạc nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5656456
- Он знаменитый композитор. Ổng là một nhà soạn nhạc nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5656459
- Я не знаю имени композитора, написавшего эту музыку. Tôi không biết tên của người nhạc sĩ viết ra bản nhạc này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10768221
- Я не знаю имя композитора, который написал эту музыку. Tôi không biết tên của người nhạc sĩ viết ra bản nhạc này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10768220
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
композитор nghĩa là gì?
композитор (danh từ) nghĩa là nhà soạn nhạc, nhạc sĩ.
композитор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là компози́тор (phiên âm Latinh kompozítor, IPA [kəmpɐˈzʲitər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.