компози́ция
Dấu sắc trên компози́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
компози́ция nghĩa là lý thuyết soạn nhạc, bài nhạc, bản nhạc.
Nghĩa của компози́ция
Danh từ
- âm nhạc теория Lý thuyết soạn nhạc.
- муз. произведение Bài nhạc, bản nhạc.
- иск., лит.kết cấu, cấu tạo, cấu trúc, bố cục, bố trí
- компози́ция романа́bố cục của truyện dài, kết cấu của tiểu thuyết
Biến cách của компози́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | компози́ция | компози́ции |
| Sinh cách кого? чего? | компози́ции | компози́ций |
| Tặng cách кому? чему? | компози́ции | компози́циям |
| Đối cách кого? что? | компози́цию | компози́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | компози́цией | компози́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | компози́ции | компози́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của компози́ция
Câu hỏi thường gặp
композиция nghĩa là gì?
композиция (danh từ) nghĩa là lý thuyết soạn nhạc, bài nhạc, bản nhạc.
композиция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là компози́ция (phiên âm Latinh kompozícija, IPA [kəmpɐˈzʲit͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.