компоне́нт
Dấu sắc trên компоне́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
компоне́нт nghĩa là cấu tử, thành phần.
Nghĩa của компоне́нт
Danh từ
- Cấu tử, thành phần, hợp phần, thành tố.
Biến cách của компоне́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | компоне́нт | компоне́нты |
| Sinh cách кого? чего? | компоне́нта | компоне́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | компоне́нту | компоне́нтам |
| Đối cách кого? что? | компоне́нт | компоне́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | компоне́нтом | компоне́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | компоне́нте | компоне́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với компоне́нт
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
компонент nghĩa là gì?
компонент (danh từ) nghĩa là cấu tử, thành phần.
компонент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là компоне́нт (phiên âm Latinh komponént, IPA [kəmpɐˈnʲent]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.